| Ngày ban hành |
|
Trang |
  |
| PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT |
| UBND TỈNH CAO BẰNG |
| 15/04/2026 |
Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
2 |
|
| 15/04/2026 |
Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 |
24 |
|
| 14/04/2026 |
Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng |
2 |
|
| 14/04/2026 |
Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
17 |
|
| 14/04/2026 |
Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
20 |
|
| 10/04/2026 |
Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND về việc phân cấp thực hiện cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
3 |
|
| 10/04/2026 |
Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp theo dõi, xử lý thông tin xấu độc trên không gian mạng |
8 |
|
| 02/04/2026 |
Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
2 |
|
| 02/04/2026 |
Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
4 |
|
| 18/03/2026 |
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
7 |
|
|
| PHẦN VĂN BẢN KHÁC |
| UBND TỈNH CAO BẰNG |
| 03/04/2026 |
Quyết định số 563/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030 |
3 |
|
| 25/03/2026 |
Quyết định số 380/QĐ-UBND về việc công bố danh mục đô thị loại II, loại III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
5 |
|
| 19/03/2026 |
Quyết định số 372/QĐ-UBND quy định cự ly trung bình quãng đường từ Trung tâm hành chính tỉnh (phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng) đến trung tâm hành chính các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
5 |
|
| 24/02/2026 |
Quyết định số 229/QĐ-UBND Công bố danh sách người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
5 |
|
| 31/01/2026 |
Quyết định số 115/QĐ-UBND phê duyệt danh sách các cơ sở sản xuất công nghiệp sử dụng nguồn nước cho sản xuất công nghiệp; các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; các tổ chức nuôi trồng thủy sản phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
7 |
|
| 27/01/2026 |
Quyết định số 78/QĐ-UBND về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng năm 2025 |
46 |
|
| 10/01/2026 |
Quyết định số 17/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030 |
24 |
|
| 28/12/2025 |
Quyết định số 2252/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
191 |
|
| 25/12/2025 |
Quyết định số 2230/QĐ-UBND phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030 |
151 |
|
| 22/12/2025 |
Quyết định số 2199/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa tỉnh Cao Bằng |
11 |
|
|